Trong quá trình vận chuyển, sắp xếp hàng hóa nặng tại kho bãi, công trình hay nhà xưởng, việc sử dụng xe nâng là lựa chọn tối ưu thay vì tiêu tốn quá nhiều công sức, nhân lực hoặc dùng thiết bị kém phù hợp. Tuy nhiên, không phải doanh nghiệp nào cũng cần hoặc có đủ ngân sách để đầu tư một chiếc xe nâng riêng.
Hiểu được điều đó, Helios Transport cung cấp dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM linh hoạt, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong ngắn hạn và dài hạn. Với giải pháp này, khách hàng không cần lo lắng về chi phí đầu tư, bảo dưỡng xe, mà vẫn đảm bảo tiến độ và hiệu quả công việc.
Từ việc nâng hạ container, thiết bị máy móc cho đến di dời hàng hóa tại các công trình xây dựng – dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM của Helios Transport giúp bạn vận hành an toàn, chính xác và tiết kiệm hơn bao giờ hết.
Bảng giá dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM
Bảng giá thuê xe nâng theo giờ, ngày tại TPHCM:
(Báo giá đã bao gồm các chi phí thuê xe nâng, vận chuyển, tài xế)
| NHU CẦU | THỜI GIAN THUÊ XE | THÀNH TIỀN | |
| Thuê xe nâng hàng 2.5 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng hàng 3 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng hàng 4-5 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng hàng 7-8 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng hàng 10 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng hàng 12 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng hàng 15 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng hàng 18 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng tay thấp 2.5-3 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê xe nâng tay cao 1.5 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
| Thuê Bàn nâng 0.75 tấn | Theo giờ Theo Ngày |
Vui lòng liên hệ | |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại vui lòng liên hệ đến hotline.
Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn
Bảng giá dịch vụ cho thuê xe nâng theo tháng tại TPHCM.
(Báo giá đã bao gồm các chi phí thuê xe nâng, vận chuyển, tài xế)
| LOẠI XE | SỐ GIỜ LÀM VIỆC | SỖ CA/THÁNG | THÀNH TIỀN |
| Xe nâng hàng 2.5 tấn | 8h/ngày | 26 ca | 25.000.000vnđ/tháng |
| Xe nâng hàng 3 tấn | 8h/ngày | 26 ca | 30.000.000vnđ/tháng |
| Xe nâng hàng 4-5 tấn | 8h/ngày | 26 ca | 40.000.000vnđ/tháng |
| Xe nâng hàng 7-8 tấn | 8h/ngày | 26 ca | 55.000.000vnđ/tháng |
| Xe nâng hàng 10 tấn | 8h/ngày | 26 ca | 70.000.000vnđ/tháng |
| Xe nâng hàng 12 tấn | 8h/ngày | 26 ca | 80.000.000vnđ/tháng |
| Xe nâng hàng 15 tấn | 8h/ngày | 26 ca | 100.000.000vnđ/tháng |
| Xe nâng hàng 18 tấn | 8h/ngày | 26 ca | 120.000.000vnđ/tháng |
| Xe nâng tay thấp 2.5-3 tấn | 8h/ngày | 26 ca | Vui lòng liên hệ |
| Xe nâng tay cao 1.5 tấn | 8h/ngày | 26 ca | Vui lòng liên hệ |
| Bàn nâng 0.75 tấn | 8h/ngày | 26 ca | Vui lòng liên hệ |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để nhận được báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại vui lòng liên hệ đến hotline.
Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn
Dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM trọn gói giá rẻ
Thuê xe nâng hàng hóa – rút hàng container tại TPHCM
Cho thuê xe nâng máy móc, di dời vật nặng tại TPHCM
Để đáp ứng tốt nhất dịch vụ nâng hạ máy móc thiết bị Helios Transport đã trang bị nhiều loại xe nâng với thiết bị hỗ trợ nâng hạ hiện đại thuận tiện cho nhiều địa hình khác nhau, phù hợp với việc vận chuyển các loại máy móc, thiết bị nhà xưởng cồng kềnh, khối lượng lớn.
Cho thuê xe nâng tại TPHCM theo giờ
Dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM theo giờ là giải pháp lý tưởng dành cho các cá nhân, doanh nghiệp có nhu cầu nâng cẩu hàng hóa nặng, cồng kềnh trong thời gian ngắn. Thay vì phải đầu tư một khoản lớn để sở hữu xe nâng, bạn có thể chủ động thuê theo giờ để phục vụ cho các công việc phát sinh đột xuất như dọn kho, bốc dỡ hàng, di dời thiết bị,….
Cho thuê xe nâng tại TPHCM theo ngày, tháng, năm, ngắn – dài hạn
Dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM theo ngày, tháng hoặc năm là giải pháp tối ưu cho nhu cầu nâng hạ máy móc, container hàng hóa số lượng lớn trong thời gian dài. Hình thức thuê ngắn hoặc dài hạn giúp doanh nghiệp chủ động kế hoạch vận hành và tiết kiệm chi phí đầu tư thiết bị.
Cho thuê xe nâng người trọn gói giá rẻ
Xe nâng người là loại phương tiện, thiết bị cơ khí chuyên dùng để nâng và di chuyển người, dụng cụ, thiết bị làm việc ở những vị trí quá độ cao, khó tiếp cận.
Với đặc điểm chính là giúp nâng người và thiết bị lên một độ cao nhất định, xe nâng được sử dụng trong nhiều trường hợp như: cắt tỉa cây xanh, sửa chữa điện, đèn đường, bảo trì và xây dựng các công trình, sản xuất thiết bị nặng, vận chuyển hàng hóa kho xưởng, chữa cháy, cứu hộ khẩn cấp, sân khấu nghệ thuật,…
Quy trình cho thuê xe nâng tại TPHCM
Dưới đây là các bước trong quy trình cho thuê xe nâng tại TPHCM mà doanh nghiệp nên tham khảo để đảm bảo lựa chọn đúng loại xe, đúng dịch vụ và hiệu quả sử dụng cao.
Bước 1: Chọn dòng xe nâng phù hợp với nhu cầu
Trước khi sử dụng dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM, doanh nghiệp cần xác định rõ mục đích và môi trường sử dụng để lựa chọn loại xe phù hợp. Nếu nâng hạ hàng nhẹ trong kho xưởng hoặc không gian kín, xe nâng điện là lựa chọn tối ưu. Ngược lại, nếu cần vận hành ngoài trời, địa hình phức tạp hoặc hàng hóa nặng, nên ưu tiên xe nâng dầu.
Nếu chưa có kinh nghiệm, người thuê nên trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ để được tư vấn chi tiết, tránh lựa chọn sai tải trọng hoặc dòng xe, gây lãng phí hoặc làm gián đoạn công việc.
Bước 2: Lựa chọn đơn vị cho thuê xe nâng tại TPHCM uy tín
Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, doanh nghiệp nên ưu tiên các đơn vị cho thuê xe nâng tại TPHCM có uy tín, được đánh giá cao từ khách hàng. Đơn vị uy tín sẽ đảm bảo chất lượng xe, rõ ràng về nguồn gốc, tình trạng vận hành và có quy trình hỗ trợ kỹ thuật rõ ràng.
Bước 3: Xin báo giá chi tiết
Giá cả là yếu tố quan trọng trong quá trình thuê xe nâng tại TPHCM. Doanh nghiệp nên yêu cầu báo giá rõ ràng, ghi cụ thể loại xe, tải trọng, thời gian thuê (ngày/tháng), hình thức thuê (ngắn hạn, dài hạn) để có mức chi phí chính xác và phù hợp với ngân sách.
Bước 4: Kiểm tra xe trước khi thuê
Sau khi thống nhất giá thuê, người thuê cần kiểm tra kỹ tình trạng xe, bao gồm giấy tờ, nguồn gốc, và nếu có thể nên chạy thử. Đây là bước quan trọng giúp đảm bảo xe vận hành tốt, tránh phát sinh rủi ro trong quá trình sử dụng dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM.
Bước 5: Xem xét kỹ hợp đồng
Hợp đồng là yếu tố bảo vệ quyền lợi của cả hai bên khi thuê xe nâng tại TPHCM. Cần đọc kỹ các điều khoản về trách nhiệm, bảo hành, bồi thường nếu xảy ra sự cố. Nếu cần, có thể trao đổi thêm để điều chỉnh các nội dung phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
Bước 6: Ký hợp đồng và nhận xe
Sau khi kiểm tra và đồng ý các điều khoản trong hợp đồng cho thuê xe nâng tại TPHCM, hai bên tiến hành ký kết. Bên cho thuê sẽ bàn giao xe đúng thời gian và địa điểm theo thỏa thuận. Doanh nghiệp có thể đưa xe vào sử dụng ngay theo đúng mục đích đã đăng ký.
Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn
Các loại xe phổ biến trong dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM
Xe nâng tay
Đây là dòng xe hoạt động chủ yếu là thủ công từ khâu di chuyển cho đến vận hành. Cách sử dụng xe nâng tay để di chuyển hàng hóa khá đơn giản bằng cách nâng tay, đẩy tay hay cũng có loại vừa di chuyển vừa nâng. Xe nâng tay chỉ nâng được các loại hàng hóa lên chiều cao vừa phải và tải trọng không quá 500kg.
Xe nâng điện
Xe nâng điện sử dụng bình ắc quy làm nguồn năng lượng, phù hợp để nâng hạ hàng hóa trong kho lạnh hoặc kho thực phẩm. Xe hoạt động êm, không dùng chân côn và dễ điều khiển.
Dòng ngồi lái thích hợp với kho rộng, di chuyển linh hoạt; còn đứng lái phù hợp trong không gian hẹp, cần thao tác nhanh.
Xe nâng dầu
Xe nâng dầu có tải trọng lớn, hoạt động bền bỉ và phù hợp với không gian rộng. Ưu điểm nổi bật là khả năng làm việc liên tục trong nhiều môi trường và điều kiện thời tiết. Hệ thống giải nhiệt hộp số giúp tăng tuổi thọ và giảm nhiệt. Trục chính dùng bạc đạn SKF, độ bền gấp đôi loại thường.
Xe nâng hàng động cơ đốt trong
Đây là loại xe nâng có sử dụng động cơ đốt trong như xăng, dầu, diezen, hay ga. Ngoài ra, xe còn được thiết kế thêm hệ thống nâng thủy lực và loại lốp chuyên dụng. Xe nâng hàng động cơ đốt trong cho công suất nâng hàng tốt nên nâng được các loại hàng hóa có tải trọng lớn.
Xe nâng người cắt kéo, điện tự hành
Xem nâng người cắt kéo, xe điện tự hành có dạng ziczac giúp nâng đỡ các vật dụng theo chiều dọc rất tiện dụng. Thông thường, xe nâng người cắt kéo sẽ phù hợp với không gian nhỏ, không phải công trình xây dựng nên được sử dụng rộng rãi trong các gara sửa xe, trung tâm thương mại, siêu thị có nhu cầu đẩy và ăn hàng hóa. Khi điều khiển xe nâng người cắt kéo, bạn cần phải di chuyển xe đến nơi cần làm việc mới có thể hoạt động trở lại.
Xe nâng người Boom Lift thủy lực, khí nén
Xe nâng người Boom Lift có thể di chuyển theo nhiều hướng khác nhau với nhiều góc độ khác nhau. Loại xe nâng này phù hợp với những nơi làm việc có không gian nhỏ hoặc nhiều ngóc ngách. Xe khá linh hoạt trong hướng di chuyển nên phù hợp với những công việc cần di chuyển trên cao theo nhiều hướng. Bạn có thể sử dụng xe điện để tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường hơn.
Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn
Khi nào nên sử dụng dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM
Dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM là giải pháp linh hoạt, tiết kiệm chi phí và đặc biệt phù hợp với nhiều loại hình công việc tại các doanh nghiệp, nhà xưởng, công trình xây dựng,… Việc thuê xe nâng tại TPHCM sẽ mang lại hiệu quả tối ưu trong những trường hợp sau:
Nhu cầu nâng hạ, di dời hàng hóa khối lượng lớn trong thời gian ngắn
Khi doanh nghiệp chỉ phát sinh nhu cầu tạm thời như dọn kho, nhập hàng, xử lý đơn hàng cao điểm hoặc hỗ trợ thi công ngắn hạn, dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM sẽ giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu, tối ưu hóa nguồn lực mà vẫn đảm bảo hiệu quả công việc.
Phục vụ thi công công trình, lắp đặt thiết bị nhà máy, kho xưởng
Trong quá trình thi công, mở rộng nhà xưởng hay lắp đặt dây chuyền sản xuất, thuê xe nâng tại TPHCM sẽ giúp bạn linh hoạt trong việc bố trí thiết bị mà không phải lo các chi phí cố định như bảo trì, sửa chữa hay lưu kho xe nâng lâu dài.
Xe nâng nội bộ đang bảo trì, hỏng hóc tạm thời
Nếu xe nâng của công ty đang được bảo dưỡng, sửa chữa hoặc tạm ngưng sử dụng, thì việc thuê xe nâng tại TP.HCM là phương án thay thế nhanh chóng để không làm gián đoạn hoạt động sản xuất – kinh doanh hàng ngày.
Thử nghiệm vận hành kho mới hoặc mở rộng sản xuất
Khi doanh nghiệp đang mở rộng chi nhánh, thử nghiệm vận hành mô hình kho mới hoặc chưa chắc chắn về nhu cầu dài hạn, dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM sẽ là lựa chọn khôn ngoan để kiểm tra hiệu quả thực tế trước khi đầu tư lâu dài vào thiết bị.

Tiêu chí chọn đúng đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM uy tín
Việc lựa chọn đúng đơn vị cho thuê xe nâng tại TPHCM không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo an toàn, hiệu quả trong toàn bộ quá trình vận hành, thi công và di dời hàng hóa. Dưới đây là những tiêu chí quan trọng để chọn đúng dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM uy tín, chuyên nghiệp:
Kinh nghiệm lâu năm trong ngành
Một đơn vị có kinh nghiệm trong lĩnh vực cho thuê xe nâng tại TPHCM sẽ hiểu rõ địa hình từng khu vực, đặc thù vận chuyển của từng ngành nghề, từ đó đưa ra giải pháp phù hợp nhất. Khả năng xử lý nhanh chóng các sự cố phát sinh cũng là lợi thế lớn từ những đơn vị dày dạn kinh nghiệm.
Đa dạng chủng loại xe – đáp ứng đúng nhu cầu
Dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM uy tín sẽ cung cấp nhiều dòng xe nâng như xe nâng dầu, xe nâng điện, xe nâng người, xe nâng địa hình,… với các tải trọng khác nhau. Nhờ đó, khách hàng dễ dàng lựa chọn loại xe phù hợp cho từng mục đích cụ thể mà không phải đầu tư dư thừa.
Báo giá rõ ràng – Hợp đồng minh bạch
Một trong những yếu tố làm nên sự chuyên nghiệp trong dịch vụ cho thuê xe nâng tại TPHCM là báo giá minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn. Hợp đồng thuê xe cần rõ ràng về thời gian, quyền – nghĩa vụ, chính sách bảo hành và các điều khoản hỗ trợ kỹ thuật.
Dịch vụ hậu mãi và hỗ trợ kỹ thuật tốt
Các đơn vị cho thuê xe nâng tại TPHCM chuyên nghiệp luôn có đội ngũ kỹ thuật túc trực 24/7, bảo trì định kỳ và thay thế xe nhanh chóng khi có sự cố. Điều này giúp giảm thiểu rủi ro, duy trì tiến độ công việc cho khách hàng.
Uy tín từ khách hàng cũ và phản hồi nhanh chóng
Một đơn vị cho thuê xe nâng tại TPHCM uy tín thường nhận được nhiều phản hồi tích cực từ khách hàng cũ, đặc biệt là trong các yếu tố như thời gian phản hồi, thái độ phục vụ, sự sẵn sàng tư vấn kỹ thuật và xử lý các tình huống khẩn cấp.

Một số dự án cho thuê xe nâng tại TpHCM
- Địa chỉ: 16/14B, tổ 1, ấp 2, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng điện đứng lái di dời hàng hóa theo tháng
- Địa chỉ: 77/19 Nguyễn Đỗ Cung, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng điện nâng hạ hàng hóa ở cảng theo ngày
- Địa chỉ: 33 Lam Sơn, Phường 05, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê xe nâng điện ngồi di dời hàng hóa
- Địa chỉ: 37 Lê Quốc Hưng, Phường 12, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Thuê 3 xe nâng dầu, 1 xe nâng cầm tay di dời nhà kho, chuyển hàng hóa
- Địa chỉ: 1/12/25 Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê xe nâng điện, di dời 10 tấn hàng hóa, máy móc vật nặng
- Địa chỉ: Số 48 Đỗ Thừa Luông, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng điện di dời máy móc vật nặng
- Địa chỉ: 62 đường số 77, Phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 3 xe nâng điện ngồi lái nâng hạ hàng hóa lên xuống container
- Địa chỉ: A6/62 đường Liên Ấp 1-2-3, Tổ 6, ấp 1A, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng dầu di dời hàng hóa trong xưởng
- Địa chỉ: 228/48 Hàn Hải Nguyên, Phường 9, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng dầu 5 tấn di dời máy móc vật nặng
- Địa chỉ: 17K/21 Dương Đình Nghệ, Phường 8, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 5 xe nâng điện theo ngày di dời máy móc vật nặng
- Địa chỉ: 20 Đường số 2, Phường Tam Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê xe nâng điện di dời hàng hóa nặng + 2 xe nâng tay
- Địa chỉ: Số 9 Tân Thới Hiệp 6, Khu Phố 2, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê xe nâng di dời các công hàng ở kho xưởng
- Địa chỉ: Số 175, Đường Số 26, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 3 xe nâng dầu ngồi lái 7 tấn xếp kho xưởng
- Địa chỉ: Số 28 Đường số 13, Phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng điện di dời máy móc vật nặng
- Địa chỉ: 285/85/32 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê xe nâng điện theo giờ di dời máy móc vật nặng
- Địa chỉ: 793/26 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng theo tháng 5 tấn di dời máy móc vật nặng
- Địa chỉ: 185/83/20 Ngô Chí Quốc, Khu phố 2, Phường Bình Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng điện di dời máy móc vật nặng
- Địa chỉ: A8/15 Đường Bông Văn Dĩa, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 2 xe nâng điện di dời máy móc vật nặng
- Địa chỉ: Số 54/7 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 1, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 4 xe nâng dầu rút ruột container
- Địa chỉ: 151 Đường số 8, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Công việc: Cho thuê 3 xe nâng điện di dời máy móc vật nặng
Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn
Hình ảnh cho thuê xe nâng tại Helios Transport
Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn
Thông tin Liên Hệ:
- Website: helios-transport.com
- Liên Hệ Tư Vấn Trực Tiếp Số Hotline
- Trụ sở chính: 172 Dương Quảng Hàm, Phường 5, Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh
- Văn phòng: 462/2/5 Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Thông tin liên hệ:
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Huyện Nhà Bè
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Huyện Hóc Môn
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Huyện Củ Chi
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Trọn Gói Giá Rẻ Tại Huyện Cần Giờ
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Huyện Bình Chánh
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Tp Thủ Đức
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Quận Tân Phú
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Giá Rẻ Trọn Gói Tại Quận Tân Bình
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Quận Phú Nhuận
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Quận Bình Thạnh
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Quận Bình Tân
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Quận Gò Vấp
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Quận 12
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Quận 11
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Quận 10
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Giá Rẻ Trọn Gói Tại Quận 9
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Quận 8
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Quận 7
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Quận 6
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Quận 5
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Giá Rẻ Trọn Gói Tại Quận 4
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Quận 3
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Trọn Gói Tại Quận 2
- Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Quận 1
Bảng giá dịch vụ thuê xe nâng theo giờ, theo ngày, theo tháng, ngắn – dài hạn
Với nhiều loại xe nâng: thuê xe nâng điện, đứng – ngồi lái, xe nâng cầm tay, Xe nâng dầu, xe nâng cắt kéo, xe nâng người làm việc trên cao…
Đa dạng trọng tải: 5 tấn, 7 tấn, 15 tấn, 20 tấn, xe nâng FC, thuê xe nâng người 8m, 12m..
| STT | LOẠI XE | SỐ CA/THÁNG | THÀNH TIỀN |
| 01 | Xe nâng điện 1.5 tấn | 26 ca | 3 triệu / tháng |
| 02 | Xe nâng điện 2.5 tấn | 26 ca | 5 triệu / tháng |
| 03 | Xe nâng điện 3 tấn | 26 ca | 6 triệu / tháng |
| 04 | Xe nâng điện 4 – 5 tấn | 26 ca | 8 triệu / tháng |
| STT | LOẠI XE | SỐ CA/THÁNG | THÀNH TIỀN |
| 01 | Xe nâng 2.5 tấn | 26 ca | 7 triệu / tháng |
| 02 | Xe nâng 3 tấn | 26 ca | 8 triệu / tháng |
| 03 | Xe nâng 4 – 5 tấn | 26 ca | 9 triệu / tháng |
| 04 | Xe nâng 7 – 8 tấn | 26 ca | 12 triệu / tháng |
| 05 | Xe nâng 10 tấn | 26 ca | 15 triệu / tháng |
| 06 | Xe nâng 12 tấn | 26 ca | 18 triệu / tháng |
| 07 | Xe nâng 15 tấn | 26 ca | 22 triệu / tháng |
| 08 | Xe nâng 18 tấn | 26 ca | 25 triệu / tháng |
Lưu ý bảng giá trên chỉ bang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chi tiết.
Tùy thuộc vào tải trọng và loại xe ( xe nâng điện, xe nâng dầu,..) mà có giá khác nhau. Nhưng chúng tối cam kết sẽ có giá rẻ nhất thị trường hiện nay.
Bảo dưỡng và sửa chữa xe nâng theo đúng hợp đồng đối với khách hàng thuê xe trung hạn và dài hạn theo đúng định kỳ. (với những hỏng hóc do quý khách hàng gây ra thì quý khách hàng phải chịu hoàn toàn trách nhiệm và chi phí sửa chữa)
Trong khi vận chuyển hàng hoá nếu có tổn thất hàng hoá, đổ vỡ hàng hóa sẽ được chúng tôi đền bù theo giá thị trường tại thời điểm vận chuyển.
Một số dịch vụ cho thê xe nâng:
- Cho thuê xe nâng di dời máy móc vật nặng
- Thuê xe nâng di dời các thiết bị, máy móc, nội thất, tượng đá, bàn ghế tủ gỗ lớn.
- Cho thuê xe nâng rút ruột container
- Thuê xe nâng tự lái trọn gói theo giờ, ngày, tháng, ngắn hoặc dài hạn.
- Di dời các thiết bị vật liệu xây dựng công trường, công trình, vật tư.
- Thuê xe nâng di dời các công hàng, Ballet hàng hóa, sản phẩm, thiết bị.
Thành phố Hồ Chí Minh (còn gọi là Sài Gòn) là thành phố lớn nhất tại Việt Nam về dân số và quy mô đô thị hóa. Đây còn là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa và giáo dục tại Việt Nam. Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố trực thuộc trung ương thuộc loại đô thị đặc biệt của Việt Nam cùng với thủ đô Hà Nội.
Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay là một trong 5 thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam. Về mặt hành chính, thành phố được chia thành 1 thành phố, 16 quận và 5 huyện. Trong đó có 312 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 249 phường, 58 xã và 5 thị trấn.
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Hồ Chí Minh
| Tên | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Hành chính |
| Thành phố | |||
| Thủ Đức | 211,56 | 1.013.795 | 34 phường |
| Quận | |||
| Quận 1 | 7,72 | 142 | 10 phường |
| Quận 3 | 4,92 | 190 | 12 phường |
| Quận 4 | 4,18 | 175 | 13 phường |
| Quận 5 | 4,27 | 159 | 14 phường |
| Quận 6 | 7,14 | 233 | 14 phường |
| Quận 7 | 35,69 | 360 | 10 phường |
| Quận 8 | 19,11 | 424 | 16 phường |
| Quận 10 | 5,72 | 234 | 14 phường |
| Quận 11 | 5,14 | 209 | 16 phường |
| Quận 12 | 52,74 | 620 | 11 phường |
| Bình Tân | 52,02 | 784 | 10 phường |
| Bình Thạnh | 20,78 | 499 | 20 phường |
| Gò Vấp | 19,73 | 676 | 16 phường |
| Phú Nhuận | 4,88 | 163 | 13 phường |
| Tân Bình | 22,43 | 474 | 15 phường |
| Tân Phú | 15,97 | 485 | 11 phường |
| Huyện | |||
| Bình Chánh | 252,56 | 705 | 1 thị trấn, 15 xã |
| Cần Giờ | 704,45 | 71 | 1 thị trấn, 6 xã |
| Củ Chi | 434,77 | 462 | 1 thị trấn, 20 xã |
| Hóc Môn | 109,17 | 542 | 1 thị trấn, 11 xã |
| Nhà Bè | 100,43 | 206 | 1 thị trấn, 6 xã |
Danh sách KCN và KCX tại TPHCM:
1.KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM
Vị trí : Xã Hòa Phú & xã Bình Mỹ – huyện Củ Chi – Tp. HCM
Quy mô : 342 ha
2.KHU CHẾ XUẤT LINH TRUNG 1
Vị trí : Quốc lộ 1A – phường Linh Trung – Tp Thủ Đức – TP.HCM
Quy mô : 62 ha đây là một trong những KCX Có sức thu hút đầu tư nước ngoài lớn nhất với rất nhiều các ngành nghề được sản xuất tại KCX với các nghề có thể kể đến ngành giày da, ngành gỗ, linh kiện điện tử…
3. KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC
Vị trí : Xã Long Thới – Huyện Nhà Bè – TP.HCM
Quy mô : 932 ha
4. KHU CHẾ XUẤT TÂN THUẬN
Vị trí : Phường Tân Thuận Đông – Quận 7 – TP.HCM
Quy mô : 300 ha đây là kCX Đầu tiên trên cả nước, nó được xem như là khởi đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp tại Việt Nam.
5.KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC
Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM
Quy mô : 307 ha
6.KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI
Vị trí : X.Tân An Hội, H. Củ Chi, TP. HCM
Quy mô : 220.643 ha
7.KHU CÔNG NGHỆ CAO TP HCM
Vị trí : Quận 9 – TP HCM
Quy mô : 805 ha
8.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN THỚI HIỆP
Vị trí : Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – TP.HCM
Quy mô : 215.4 ha
9.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN TẠO
Vị trí : phường Tân Tạo – Quận Bình Tân – TP.HCM
Quy mô : 443 ha
10.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN PHÚ TRUNG
Vị trí : Xã Tân Phú Trung– Huyện Củ Chi – TP HCM
Quy mô : 542 ha
11.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH
Vị trí : Quận Tân Bình – TP.HCM
Quy mô : 125,7 ha
12.KHU CÔNG NGHIỆP PHONG PHÚ
Vị trí : Xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh – TP HCM
Quy mô : 148 ha
13. KHU CÔNG NGHIỆP LÊ MINH XUÂN
Vị trí : Bình Lợi – Huyện Bình Chánh – TP.HCM
Quy mô : 900ha
14. KHU CÔNG NGHIỆP LINH TRUNG 2
Vị trị : Phường Linh Trung – Tp Thủ Đức – TP.HCM
Quy mô : 62,5 ha
15.KHU CÔNG NGHIỆP CÁT LÁI 2
Vị trí : Phường Thạnh Mỹ Lợi – Quận 2 – TP.HCM
Quy mô : 111,7 ha
16. KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH CHIỂU
Vị trí : Tp Thủ Đức – TP HCM
Quy mô : 27, 34 ha
17 KHU CÔNG VIÊN PHẦN MỀM QUANG TRUNG
Vị trí : Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – Thành phố Hồ Chí Minh
Quy mô : 43 ha
18.KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ
Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM
Quy mô : 159, 06 ha
19.CỤM CÔNG NGHIỆP CƠ KHÍ OTO – TP HCM
Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM
Quy mô : 99 ha
20. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐA PHƯỚC
Vị trí : Xã Ða Phước – huyện Bình Chánh – TP.HCM
Quy mô : 116, 8 ha
21. CỤM CÔNG NGHIỆP PHẠM VĂN CỘI
Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM
Quy mô : 75 ha
22 .CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN QUY A
Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM
Quy mô : 65 ha
23.CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN QUY B
Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM
Quy mô : 97 ha
24.CỤM CÔNG NGHIỆP LONG SƠN
Vị trí : P Long Sơn – Q9 – TP HCM
Quy mô : 25, 37 ha
25. CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP QUẬN 2
Vị trí : P . Cát Lái – Q2 – TP HCM
Quy mô : 18 ha
26. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN THỚI NHÌ
Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM
Quy mô : 87 ha
27. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN HIỆP A
Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM
Quy mô : 25 ha
28. CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN HIỆP B
Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM
Quy mô : 40 ha
29. CỤM CÔNG NGHIỆP NHỊ XUÂN
Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM
Quy mô : 180 ha
30. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐÔNG THẠNH
Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM
Quy mô : 36 ha
31. CỤM CÔNG NGHIỆP DƯƠNG CÔNG KHI
Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM
Quy mô : 55 ha
32. CỤM CÔNG NGHIỆP BÀU TRĂN
Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM
Quy mô : 95 ha
33. CỤM CÔNG NGHIỆP TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN
Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM
Quy mô : 89 ha
34. CỤM CÔNG NGHIỆP TRẦN ĐẠI NGHĨA
Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM
Quy mô : 50 ha
35. CỤM CÔNG NGHIỆP QUY ĐỨC
Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM
Quy mô : 70 ha
36.CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN TÚC
Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM
Quy mô : 40 ha
37. CỤM CÔNG NGHIỆP LONG THỚI
Vị trí : Huyện Nhà Bè – TP HCM
Quy mô : 57 ha
38. CỤM CÔNG NGHIỆP BÌNH KHÁNH
Vị trí : Huyện Cần Giờ – TP HCM
Quy mô : 97 ha
39. CỤM CÔNG NGHIỆP HIỆP THÀNH
Vị trí : Q12 – TP HCM
Quy mô : 50 ha
40 .CỤM CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐĂNG
Vị trí : Q 8 – TP HCM
Quy mô : 33 ha
41. CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ
Vị trí : Q 7 – TP HCM
Quy mô : 80 ha
Danh sách tên Tòa Án Nhân Dân tại TPHCM
Tòa Án Nhân Dân TPHCM
| Tên Tòa án | Địa chỉ |
| Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | 124 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tòa Hình sự, Dân sự | 131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, Quận 1 |
| Tòa Kinh tế, Tòa Hành chính, Tòa Lao động, Tòa gia đình và người chưa thành niên | 26, Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1 |
| Tên Tòa án | Địa chỉ |
| Tòa án nhân dân Quận 1 | Số 6, Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1 |
| Tòa án nhân dân Quận 2 | 1400, Liên tỉnh lộ 25, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 |
| Tòa án nhân dân Quận 3 | 139 Nguyễn Đình Chiểu, quận 3 |
| Tòa án nhân dân Quận 4 | 22/1 Hoàng Diệu, phường 12, quận 4 |
| Tòa án nhân dân Quận 5 | 642 Nguyễn Trãi, phường 11, quận 5 |
| Tòa án nhân dân Quận 6 | 388 Nguyễn Văn Luông, phường 12, quận 6 |
| Tòa án nhân dân Quận 7 | 1362 Huỳnh Tấn Phát, phường Phú Mỹ, quận 7 |
| Tòa án nhân dân Quận 8 | 126 đường 12, phường 5, quận 8 |
| Tòa án nhân dân Quận 9 | Đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, quận 9 |
| Tòa án nhân dân Quận 10 | 27 đường Thành Thái, phường 14, quận 10 |
| Tòa án nhân dân Quận 11 | 172 Ông Ích Khiêm, phường 5, quận 11 |
| Tòa án nhân dân Quận 12 | 755/50 khu phố 3, phường Tân Thới Hiệp, quận 12 |
| Tòa án nhân dân Quận Bình Thạnh | 457 Bạch Đằng, phường 2, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân Quận Bình Tân | 422/1 Hồ Ngọc Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân Quận Gò Vấp | 05 Nguyễn Văn Lượng, phường 16, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân Quận Phú Nhuận | 34 Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân Quận Tân Bình | 9 Phú Hòa, phường 7, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân Tp Thủ Đức | 18 đường 6, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân Quận Tân Phú | 200/27 Nguyễn Hữu Tiến, phường Thạnh Tây, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân huyện Bình Chánh | A 13 – 14 Nguyễn Hữu Trí, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
| Tòa án nhân dân huyện Cần Giờ | Đường Lương Văn Nho, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân huyện Củ Chi | khu phố 7, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân huyện Hóc Môn | 94/7 Quang Trung, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp Hồ Chí Minh |
| Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè | Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè |
TPHCM đã sáp nhập với tỉnh Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu, tạo thành một đơn vị hành chính mới với tên gọi TP.HCM.
Thành phố mới có diện tích hơn 6.700 km², dân số gần 14 triệu người, và bao gồm 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu.
-
Sáp nhập địa giới hành chính:
TP.HCM mở rộng địa giới hành chính bằng cách sáp nhập tỉnh Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu.
-
Quy mô:
Sau sáp nhập, TP.HCM trở thành một siêu đô thị với diện tích hơn 6.770 km² và dân số gần 14 triệu người.
-
Đơn vị hành chính:
TP.HCM mới có 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu.
-
Mục tiêu:
Việc sáp nhập nhằm mục tiêu tạo ra một trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa lớn của vùng Đông Nam Bộ.
-
Cơ cấu tổ chức:
TP.HCM mới duy trì 3 trung tâm hành chính – chính trị, tận dụng hạ tầng sẵn có và phân bổ cán bộ hợp lý.
-
Tên gọi:
Thành phố sau sáp nhập vẫn giữ nguyên tên gọi TP.HCM.
| STT | Tỉnh, TP cũ | Xã phường trước sáp nhập | Xã phường mới của TPHCM |
| 1 | TP.HCM | Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và Nguyễn Thái Bình | Phường Sài Gòn |
| 2 | TP.HCM | Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao | Phường Tân Định |
| 3 | TP.HCM | Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình | Phường Bến Thành |
| 4 | TP.HCM | Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần phường Cầu Ông Lãnh | Phường Cầu Ông Lãnh |
| 5 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (Quận 3) | Phường Bàn Cờ |
| 6 | TP.HCM | Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (Quận 3) | Phường Xuân Hòa |
| 7 | TP.HCM | Các phường 9, 11, 12, 14 (Quận 3) | Phường Nhiêu Lộc |
| 8 | TP.HCM | Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15 (Quận 4) | Phường Xóm Chiếu |
| 9 | TP.HCM | Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15 (Quận 4) | Phường Khánh Hội |
| 10 | TP.HCM | Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4 (Quận 4) | Phường Vĩnh Hội |
| 11 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 4 (Quận 5) | Phường Chợ Quán |
| 12 | TP.HCM | Các phường 5, 7, 9 (Quận 5) | Phường An Đông |
| 13 | TP.HCM | Các phường 11, 12, 13, 14 (Quận 5) | Phường Chợ Lớn |
| 14 | TP.HCM | Các phường 2, 9 (Quận 6) | Phường Bình Tây |
| 15 | TP.HCM | Các phường 1, 7, 8 (Quận 6) | Phường Bình Tiên |
| 16 | TP.HCM | Các phường 10, 11 (Quận 6), một phần phường 16 (Quận 8) | Phường Bình Phú |
| 17 | TP.HCM | Các phường 12, 13, 14 (Quận 6) | Phường Phú Lâm |
| 18 | TP.HCM | Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Phường Tân Thuận |
| 19 | TP.HCM | Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7) | Phường Phú Thuận |
| 20 | TP.HCM | Các phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7) | Phường Tân Mỹ |
| 21 | TP.HCM | Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Phường Tân Hưng |
| 22 | TP.HCM | Các phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 (Quận 8) | Phường Chánh Hưng |
| 23 | TP.HCM | Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (Quận 8) | Phường Phú Định |
| 24 | TP.HCM | Phường 6, một phần phường 5 và 7 (Quận 8), xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh) | Phường Bình Đông |
| 25 | TP.HCM | Các phường 6, 8, một phần phường 14 (Quận 10) | Phường Diên Hồng |
| 26 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (Quận 10) | Phường Vườn Lài |
| 27 | TP.HCM | Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (Quận 10) | Phường Hòa Hưng |
| 28 | TP.HCM | Các phường 1, 7, 16 (Quận 11) | Phường Minh Phụng |
| 29 | TP.HCM | Các phường 3, 10, một phần phường 8 (Quận 11) | Phường Bình Thới |
| 30 | TP.HCM | Các phường 5, 14 (Quận 11) | Phường Hòa Bình |
| 31 | TP.HCM | Các phường 11, 15, một phần phường 8 (Quận 11) | Phường Phú Thọ |
| 32 | TP.HCM | Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Phường Đông Hưng Thuận |
| 33 | TP.HCM | Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây | Phường Trung Mỹ Tây |
| 34 | TP.HCM | Các phường Hiệp Thành (Quận 12), Tân Thới Hiệp | Phường Tân Thới Hiệp |
| 35 | TP.HCM | Các phường Thạnh Xuân, Thới An | Phường Thới An |
| 36 | TP.HCM | Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông | Phường An Phú Đông |
| 37 | TP.HCM | Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc | Phường An Lạc |
| 38 | TP.HCM | Các phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A và Tân Tạo | Phường Bình Tân |
| 39 | TP.HCM | Xã Tân Kiên, một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo | Phường Tân Tạo |
| 40 | TP.HCM | Các phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông |
| 41 | TP.HCM | Các phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa |
| 42 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 7, 17 (quận Bình Thạnh) | Phường Gia Định |
| 43 | TP.HCM | Các phường 12, 14, 26 (quận Bình Thạnh) | Phường Bình Thạnh |
| 44 | TP.HCM | Các phường 5, 11, 13 (quận Bình Thạnh) | Phường Bình Lợi Trung |
| 45 | TP.HCM | Các phường 19, 22, 25 | Phường Thạnh Mỹ Tây |
| 46 | TP.HCM | Các phường 27, 28 | Phường Bình Quới |
| 47 | TP.HCM | Các phường 1, 3 (quận Gò Vấp) | Phường Hạnh Thông |
| 48 | TP.HCM | Các phường 5, 6 (quận Gò Vấp) | Phường An Nhơn |
| 49 | TP.HCM | Các phường 10, 17 (quận Gò Vấp) | Phường Gò Vấp |
| 50 | TP.HCM | Các phường 15, 16 (quận Gò Vấp) | Phường An Hội Đông |
| 51 | TP.HCM | Các phường 8, 11 (quận Gò Vấp) | Phường Thông Tây Hội |
| 52 | TP.HCM | Các phường 12, 14 (quận Gò Vấp) | Phường An Hội Tây |
| 53 | TP.HCM | Các phường 4, 5, 9 (quận Phú Nhuận) | Phường Đức Nhuận |
| 54 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) | Phường Cầu Kiệu |
| 55 | TP.HCM | Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) | Phường Phú Nhuận |
| 56 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 3 (quận Tân Bình) | Phường Tân Sơn Hòa |
| 57 | TP.HCM | Các phường 4, 5, 7 (quận Tân Bình) | Phường Tân Sơn Nhất |
| 58 | TP.HCM | Các phường 6, 8, 9 (quận Tân Bình) | Phường Tân Hòa |
| 59 | TP.HCM | Các phường 10, 11, 12 (quận Tân Bình) | Phường Bảy Hiền |
| 60 | TP.HCM | Các phường 13, 14, một phần phường 15 (quận Tân Bình) | Phường Tân Bình |
| 61 | TP.HCM | Phần còn lại phường 15 (quận Tân Bình) | Phường Tân Sơn |
| 62 | TP.HCM | Các phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ | Phường Tây Thạnh |
| 63 | TP.HCM | Các phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý và Tân Thành | Phường Tân Sơn Nhì |
| 64 | TP.HCM | Các phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý | Phường Phú Thọ Hòa |
| 65 | TP.HCM | Các phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa và Tân Thành | Phường Tân Phú |
| 66 | TP.HCM | Các phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa | Phường Phú Thạnh |
| 67 | TP.HCM | Các phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông | Phường Hiệp Bình |
| 68 | TP.HCM | Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây và Linh Đông | Phường Thủ Đức |
| 69 | TP.HCM | Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình | Phường Tam Bình |
| 70 | TP.HCM | Các phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần phường Linh Tây | Phường Linh Xuân |
| 71 | TP.HCM | Các phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần phường Long Thạnh Mỹ | Phường Tăng Nhơn Phú |
| 72 | TP.HCM | Các phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ | Phường Long Bình |
| 73 | TP.HCM | Các phường Trường Thạnh, Long Phước | Phường Long Phước |
| 74 | TP.HCM | Các phường Phú Hữu, Long Trường | Phường Long Trường |
| 75 | TP.HCM | Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái | Phường Cát Lái |
| 76 | TP.HCM | Các phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú (thành phố Thủ Đức) | Phường Bình Trưng |
| 77 | TP.HCM | Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phường Phước Long |
| 78 | TP.HCM | Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần phường An Phú (thành phố Thủ Đức) | Phường An Khánh |
| 79 | Bình Dương | Các phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa | Phường Đông Hòa |
| 80 | Bình Dương | Các phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp | Phường Dĩ An |
| 81 | Bình Dương | Các phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và Tân Đông Hiệp | Phường Tân Đông Hiệp |
| 82 | Bình Dương | Các phường An Phú (thành phố Thuận An), một phần phường Bình Chuẩn | Phường An Phú |
| 83 | Bình Dương | Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú | Phường Bình Hòa |
| 84 | Bình Dương | Các phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, một phần phường Vĩnh Phú | Phường Lái Thiêu |
| 85 | Bình Dương | Các phường Hưng Định, An Thạnh, Xã An Sơn | Phường Thuận An |
| 86 | Bình Dương | Các phường Thuận Giao, Bình Chuẩn | Phường Thuận Giao |
| 87 | Bình Dương | Các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Chánh Mỹ | Phường Thủ Dầu Một |
| 88 | Bình Dương | Các phường Phú Hòa, Phú Lợi, một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) | Phường Phú Lợi |
| 89 | Bình Dương | Các phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần phường Hiệp An và Chánh Mỹ | Phường Chánh Hiệp |
| 90 | Bình Dương | Các phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh | Phường Bình Dương |
| 91 | Bình Dương | Các phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Hòa Lợi | Phường Hòa Lợi |
| 92 | Bình Dương | Các phường Tân An, Xã Phú An, Hiệp An | Phường Phú An |
| 93 | Bình Dương | Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và xã An Lập | Phường Tây Nam |
| 94 | Bình Dương | Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước | Phường Long Nguyên |
| 95 | Bình Dương | Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng, một phần phường Mỹ Phước | Phường Bến Cát |
| 96 | Bình Dương | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa | Phường Chánh Phú Hòa |
| 97 | Bình Dương | Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình | Phường Vĩnh Tân |
| 98 | Bình Dương | Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa | Phường Bình Cơ |
| 99 | Bình Dương | Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ | Phường Tân Uyên |
| 100 | Bình Dương | Các phường Khánh Bình, Tân Hiệp | Phường Tân Hiệp |
| 101 | Bình Dương | Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, một phần phường Thái Hòa và xã Thạnh Hội | Phường Tân Khánh |
| 102 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường 1, 2, 3, 4, 5 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhì, Thắng Tam | Phường Vũng Tàu |
| 103 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường 7, 8, 9 (thành phố Vũng Tàu), Nguyễn An Ninh | Phường Tam Thắng |
| 104 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhất, Rạch Dừa | Phường Rạch Dừa |
| 105 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường 11, 12 (thành phố Vũng Tàu) | Phường Phước Thắng |
| 106 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Kim Dinh, Long Hương | Phường Long Hương |
| 107 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng | Phường Bà Rịa |
| 108 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước | Phường Tam Long |
| 109 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường Tân Hòa, Tân Hải | Phường Tân Hải |
| 110 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường Phước Hòa, Tân Phước | Phường Tân Phước |
| 111 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Mỹ Xuân | Phường Phú Mỹ |
| 112 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài | Phường Tân Thành |
| 113 | TP.HCM | Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai | Xã Vĩnh Lộc |
| 114 | TP.HCM | Các xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai và một phần phường Tân Tạo | Xã Tân Vĩnh Lộc |
| 115 | TP.HCM | Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi | Xã Bình Lợi |
| 116 | TP.HCM | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, một phần phường Tân Tạo A, xã Tân Kiên và phường 16 (Quận 8) | Xã Tân Nhựt |
| 117 | TP.HCM | Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây | Xã Bình Chánh |
| 118 | TP.HCM | Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long | Xã Hưng Long |
| 119 | TP.HCM | Các xã Phong Phú, xã Bình Hưng, một phần phường 7 (Quận 8) | Xã Bình Hưng |
| 120 | TP.HCM | Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông | Xã Bình Khánh |
| 121 | TP.HCM | Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông | Xã An Thới Đông |
| 122 | TP.HCM | Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh | Xã Cần Giờ |
| 123 | TP.HCM | Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An | Xã Củ Chi |
| 124 | TP.HCM | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội | Xã Tân An Hội |
| 125 | TP.HCM | Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ | Xã Thái Mỹ |
| 126 | TP.HCM | Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây | Xã An Nhơn Tây |
| 127 | TP.HCM | Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức | Xã Nhuận Đức |
| 128 | TP.HCM | Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông | Xã Phú Hòa Đông |
| 129 | TP.HCM | Các xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Hòa Phú, Trung An | Xã Bình Mỹ |
| 130 | TP.HCM | Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh | Xã Đông Thạnh |
| 131 | TP.HCM | Các xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn | Xã Hóc Môn |
| 132 | TP.HCM | Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn | Xã Xuân Thới Sơn |
| 133 | TP.HCM | Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm | Xã Bà Điểm |
| 134 | TP.HCM | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc | Xã Nhà Bè |
| 135 | TP.HCM | Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước | Xã Hiệp Phước |
| 136 | Bình Dương | Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, một phần xã Tân Mỹ | Xã Thường Tân |
| 137 | Bình Dương | Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định | Xã Bắc Tân Uyên |
| 138 | Bình Dương | Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập | Xã Phú Giáo |
| 139 | Bình Dương | Các xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập | Xã Phước Hòa |
| 140 | Bình Dương | Các xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), An Thái, Phước Sang | Xã Phước Thành |
| 141 | Bình Dương | Các xã An Linh, Tân Long, An Long | Xã An Long |
| 142 | Bình Dương | Xã Trừ Văn Thố, xã Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên | Xã Trừ Văn Thố |
| 143 | Bình Dương | Phần còn lại thị trấn Lai Uyên | Xã Bàu Bàng |
| 144 | Bình Dương | Các xã Long Tân, Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh | Xã Long Hòa |
| 145 | Bình Dương | Các xã Thanh An, một phần xã Định Hiệp, Thanh Tuyền và An Lập | Xã Thanh An |
| 146 | Bình Dương | Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, xã Định Thành và một phần xã Định Hiệp | Xã Dầu Tiếng |
| 147 | Bình Dương | Xã Minh Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh | Xã Minh Thạnh |
| 148 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các xã Tóc Tiên và Châu Pha | Xã Châu Pha |
| 149 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng | Xã Long Hải |
| 150 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | Xã Long Điền |
| 151 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội | Xã Phước Hải |
| 152 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ | Xã Đất Đỏ |
| 153 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các xã Đá Bạc, Nghĩa Thành | Xã Nghĩa Thành |
| 154 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | Xã Ngãi Giao |
| 155 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn | Xã Kim Long |
| 156 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các xã Cù Bị, Xà Bang | Xã Châu Đức |
| 157 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã | Xã Bình Giã |
| 158 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn | Xã Xuân Sơn |
| 159 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận | Xã Hồ Tràm |
| 160 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc | Xã Xuyên Mộc |
| 161 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội | Xã Hòa Hội |
| 162 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm | Xã Bàu Lâm |
| 163 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Huyện Côn Đảo | Đặc khu Côn Đảo |
| 164 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Không sáp nhập | Xã Bình Châu |
| 165 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Không sáp nhập | Xã Hòa Hiệp |
| 166 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Không sáp nhập | Xã Long Sơn |
| 167 | TP.HCM | Không sáp nhập | Xã Thạnh An |
| 168 | Bình Dương | Không sáp nhập | Phường Thới Hòa |
*Trên đây là “Cập nhật các xã phường mới của TPHCM sau sáp nhập từ 01/7/2025”

Pingback: CHO THUÊ XE NÂNG 1-30 TẤN RÚT CONTAINER, DỜI MÁY MÓC
Pingback: Dịch vụ Cho thuê Xe Nâng Hàng Hóa Giá Rẻ Tại Tp Thủ Đức